Trang nhất » Tin Tức » Phân công chuyên môn

Phân công chuyên môn HKI năm học 2017-2018

Thứ ba - 12/09/2017 15:39

 

                                                                                                     

                                                                                   PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

  TRƯỜNG THCS ĐỒNG MAI

 

 

 

 

 

 

 

BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN

HỌC KỲ I

 

 

                                                                               Năm Học: 2017 – 2018

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÒNG GD&ĐT QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS ĐỒNG MAI

–––––

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

––––––––––––

BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN TỔ XÃ HỘI

HỌC KỲ I- NĂM HỌC 2017 -  2018 ( Lần 1- Từ 14/8/2017)

 

TT

Họ và tên

Năm sinh

CM Đào tạo

- Ban đầu

-Đào tạo lại

Phân công dạy môn, lớp

Số tiết thực dạy

Công tác kiêm nhiệm

Số tiết kiêm nhiệm

Tổng số tiết

1

Mai Thị Cúc Hoa

1966

CĐSP-Văn

ĐHSP -Văn

Văn( TC) 9A, 6A

11

CN 9A, TTXH

7

18

2

Nguyễn Thị Thu Thuỷ

1976

CĐSP-Văn

ĐHSP - Văn

Văn( TC)7A,G, 9B

16

CN 9B, TPXH

4

20

3

Nguyễn Thị Thu Hằng

1986

ĐHSP-Văn

 

Văn( TC) 9D,C, 8B

17

CN 9C

4

21

4

Nguyễn Thị Hồng Phương

 

1974

CĐSP-Văn

ĐHSP - Văn

Văn( TC) 8D,E, 9E

16

CN 8C

4

20

5

Lê Văn Minh

 

1975

CĐSP-Văn

ĐHSP - Văn

Văn( TC) 6B,C.

 GDCD 6BC

12

CN 6C

4

16

6

Lại Hải Yến

1991

ĐHSP - Văn

Văn( TC) 7DE

Sử 7DE

14

 

 

14

7

Lê Thị Mão

1975

CĐSP-Văn

ĐHSP - Văn

Văn( TC) 6DE

GDCD 6ADE

13

 

 

13

8

Nguyễn Thị Mai

1995

CĐSP - Văn

Văn(TC) 8AC

 

10

CN 8C, PTPT

9

19

9

Phan ThHoan

1993

CĐSP - Văn

Văn(TC) 7BC

 

12

 

 

12

10

Đỗ Thị Hồng

1976

CĐSP-Văn

Sử 7ABCG

Sử K6

13

 

 

13

11

Nguyễn Thị Nga

1991

CĐSP -Sử

 

Sử K8,9

15

 

 

15

12

Trần Thị Ngoan

1969

CĐSP - Địa

Địa K7

 

12

CN 7E

4

16

13

Nguyễn Thị Trang

 

1989

CĐSP - Địa

Địa 9CDE, K8, K6

16

 

 

16

14

Đặng Thị Minh Tâm

1978

CĐ Ngoại ngữ

ĐHSP NN

TA 7ABCD

 

12

CN 7A

4

16

15

Phạm Thị Thuý Nga

1978

CĐSP NN

ĐHSP NN

 

TA K6

15

CN 6D

4

19

16

Nguyễn Hữu Mạnh

1978

CĐ Ngoại ngữ

ĐHSP NN

TA K9, 8AB

16

 

 

16

17

Nguyễn Thị Thảo

1995

CĐSP NN

 

TA 8CDE, 7EG

15

 

 

 

15

18

Phạm ThBích Liờn

1967

ĐHSP GDCD

GDCD K9,8, 7

 

16

 

 

16

19

Ngô Minh Trương

1980

CĐSP M.thuật

ĐH Mĩ Thuật

MT K9,8,7,6

21

 

 

21

20

Nguyễn ThPhương Anh

1982

CĐSP - Nhạc

ĐHSP Nhạc

Nhạc K7,K6

11

CN 6A

4

15

21

Nguyễn Thị Thanh Huyền

1987

CĐSP - Nhạc

ĐHSP Nhạc

Nhạc K8

5

TPT

10

15

 

 

PHÒNG GD QUẬN HÀ ĐÔNG

TRƯỜNG THCS ĐỒNG MAI

––––––

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do -  Hạnh phúc

––––––––––––

 

BẢNG PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN TỔ TỰ NHIÊN

HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2017 - 2018( Lần 1- Từ 14/8/2017)

 

 

TT

Họ và tên

Năm sinh

CM Đào tạo

- Ban đầu

-Đào tạo lại

Phân công dạy môn, lớp

Số tiết thực dạy

Công tác kiêm nhiệm

Số tiết kiêm nhiệm

Tổng số tiết

1

Trịnh Đình Hiếu

1969

CĐSP-Toán

ĐH KHTNToán

Toán( TC)7A

5

 

15

20

2

Đoàn Thị Thu

1975

CĐSP-Toán

ĐHSP- Toán

Toán( TC) 9C, 7G

10

CN 7G, TTTN

7

17

3

Trần Thị Vân

1982

CĐSP-Toán

ĐHSP- Toán

Toán( TC) 8AB, 9B

 

15

CN 8B

4

19

4

Trịnh ThPhương Loan

1978

CĐSP-Toán

ĐHSP- Toán

Toán( TC) 9AD, 8E

15

CN 9D, TTND

6

21

5

Ngô Doãn Sơn

1969

CĐSP-Toán

ĐH Toán Tin

Toán( TC) 9E, 8CD

15

CN 9E

4

19

6

Nguyễn Thị Oanh

1969

CĐSP-Toán

ĐHSP- Toán

Toán( TC) 6AB

C.Nghệ 6B

12

CN 6B

4

16

7

Phan Thị Thủy

1982

CĐSP-Toán

ĐHSP- Toán

Toán( TC) 7CD, Sinh 7CD

14

CN 7D

4

18

8

Đặng Thị Sang

1994

CĐSP-Toán

 

Toán( TC) 6CDE

C. Nghệ 6E

17

 

 

17

9

An Thị Thu Thủy ( C)

1995

ĐHSP-Toỏn

 

Toán( TC) 7BE

C.Nghệ 6ACD

16

 

 

16

10

Đỗ Đình Hồng

1962

CĐSP-Lý

ĐH KHTN Lý

Lý K9, C.nghệ K9

15

 

 

15

11

Ngô Doãn Phái

1969

CĐSP-Lý

ĐH Lý

Lý K8, C.Nghệ K8

15

CN 8D

4

19

12

Trần Thị Nguyệt

1966

CĐSP-Lý

ĐH KHTN Lý

Lý K7, C.Nghệ K7

11

CN 7C

4

15

13

Nguyễn Thị Đông

1966

CĐSP-Lý

ĐHSP Lý

Lý K6. Sinh K6

13

CN 6E

4

17

14

Trần Minh Nguyệt

1970

CĐSP-Hóa

ĐHSP Hoá

Hóa 8AC. Địa 9AB

8

TKHĐ, CNTT

11

19

15

Nguyễn Kim Oanh

1993

CĐSP-Hóa

 

Hóa K9, 8BDE

16

 

 

16

16

Nguyễn Như Quyến

1962

CĐSP Sinh

 

Sinh K9, 8A

12

CN 8A, CTCĐ

7

19

17

Nguyễn Quốc An

1996

CĐSP Sinh

 

Sinh 8BCDE, 7ABEG

16

 

 

16

18

Phạm Đình Nghiêm

1968

CĐ TDTT

ĐH TDTT

TD K9, 8DE

14

 

 

14

19

Ngô Thị Kim Chung

1977

CĐ TDTT

ĐH TDTT

TD 7CDEG, K6

18

 

 

18

20

Lưu Thị Thơm

1965

CĐ TDTT

TD 7AB, 8ABC

10

CN 7B

 

4

14

 

 

Đồng Mai, ngày 8 tháng 8 năm 2017

KT. HIỆU TRƯỞNG

PHể HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Trịnh Đình Hiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Văn bản mới

1120/KH-PGD&ĐT

Kế hoạch thi học sinh giỏi lớp 9 năm học 2018 - 2019

Thời gian đăng: 19/10/2018

5417/QĐ-UBND

Quyết định chính thức Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 năm 2019

Thời gian đăng: 18/10/2018

1073/PGD&ĐT

CV hướng dẫn đăng ký thi đua năm học 2018-2019

Thời gian đăng: 17/10/2018

10103/KH-PGD&ĐT

Kế hoạch thi GVDG năm học 2018-2019

Thời gian đăng: 17/10/2018

1009/PGD&ĐT

Hướng dẫn công tác NCKH, SKKN năm học 2018-2019

Thời gian đăng: 29/09/2018

67/THCS

Danh sách CBGVNV trực hè năm học 2017-2018

Thời gian đăng: 30/05/2018

Thăm dò ý kiến

Bạn biết website trường qua kênh thông tin nào

Thành viên

Hãy đăng nhập thành viên để trải nghiệm đầy đủ các tiện ích trên site

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập7
  • Máy chủ tìm kiếm1
  • Khách viếng thăm6
  • Hôm nay615
  • Tháng hiện tại15,355
  • Tổng lượt truy cập853,798
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây